Kính gửi: Quý khách hàng
Trân trọng cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của Công ty cổ phần Công nghệ và Giải pháp Y tế (MESOCO), chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng báo giá hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh y tế PMR PACS như sau:
Chú ý: Có thể thay đổi tùy theo yêu cầu về phân hệ chức năng và quy mô triển khai
| Ngày 07 tháng 07 năm 2023 ĐẠI DIỆN CÔNG TY CHỦ TỊCH HĐQT KIÊM TỔNG GIÁM ĐỐC (đã ký) PHẠM LÊ THANH SƠN |
| STT | Mô tả chi tiết |
| Yêu cầu chung | |
| · Nền tảng: Web Base | |
| · Giao tiếp với máy chụp theo chuẩn DICOM. | |
| · Giao tiếp với các hệ thống HIS, EMR theo chuẩn HL7 (version 2.7 trở lên). | |
| · Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, CE cho cả RIS và PACS | |
| I | Hệ thống thông tin khoa chẩn đoán hình ảnh PMR RIS |
| 1,1 | Quản lý bệnh nhân |
| 1.1.1 | Quản lý danh sách hồ sơ ca chụp của bệnh nhân |
| Lưu trữ và truy xuất thông tin nhân khẩu học (họ tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, số liên hệ…). | |
| Cập nhật lịch sử y tế và các lần khám trước đó liên quan đến hình ảnh chẩn đoán.: | |
| Tự động cập nhật trạng thái ca chụp | |
| Xuất excel danh sách ca chụp | |
| In nhãn thông tin ca chụp | |
| Sharelink ca chụp | |
| 1.1.2 | Tìm kiếm, truy xuất dữ liệu ca chụp |
| Bộ lọc theo loại chụp, máy chụp | |
| Lọc kết quả theo trạng thái xử lý | |
| Bộ tìm kiếm nâng cao theo nhiều trường thông tin | |
| Tạo bộ lọc cá nhân | |
| Quản lý danh sách ca chụp upload | |
| Danh sách ca chụp của tôi (Favorites) | |
| 1.1.3 | Điều chỉnh thông tin ca chụp |
| Gộp, bỏ gộp ca chụp | |
| Match/unmatch chỉ định chụp (nếu có kết nối HIS) | |
| Thêm thông tin ca chụp | |
| Sửa thông tin ca chụp | |
| Thêm tài liệu (pdf, jpeg) cho ca chụp | |
| 1.1.4 | Hủy ca chụp |
| Check các điều kiện đủ để hủy ca chụp | |
| Hủy ca chụp | |
| Quản lý danh sách ca chụp đã hủy | |
| Khôi phục ca chụp đã hủy | |
| 1,2 | Kết nối, tích hợp hệ thống PACS |
| Kết nối tới hệ thống PACS theo chuẩn DICOM để trao đổi thông tin hành chính như thông tin bệnh nhân, lịch sử khám bệnh, trạng thái thực hiện… | |
| Tích hợp DICOM Worklist để gửi thông tin chỉ định cho các máy chẩn đoán đoán hình ảnh có option DICOM Worklist. Máy chụp thực hiện chụp và gửi ảnh về PACS | |
| Tích hợp nâng cao: | |
| Có thể cung cấp DICOM Structured Report (SR) | |
| PACS gọi lại dữ liệu từ RIS để hiển thị thông tin lâm sàng kèm hình ảnh. | |
| 1,3 | Kết nối, tích hợp hệ thống HIS |
| Nhận thông tin bệnh nhân từ HIS qua HL7 ADT | |
| Tự động tạo thông tin bệnh nhân với đủ dữ liệu họ tên, tuổi, mã bệnh nhân, khoa phòng…theo thông tin đã nhận từ HIS | |
| Cập nhật lại thông tin bệnh nhân khi HIS gửi thông tin điều chỉnh | |
| Nhận chỉ định chụp từ HIS bao gồm thông tin bệnh nhân, loại chụp, lý do, mã chỉ định… | |
| Cập nhật lại thông tin chỉ định khi HIS gửi thông tin điều chỉnh | |
| Hủy chỉ định khi HIS gửi thông tin hủy | |
| Gửi kết quả và link ảnh chụp về HIS | |
| Cập nhật kết quả về HIS khi có điều chỉnh | |
| Hủy kết quả và gửi thông tin hủy cho HIS | |
| Khả năng kết nối và hoạt động đồng thời tới nhiều HIS trong cùng một cơ sở y tế | |
| 1,4 | Lịch hẹn chụp |
| Lên lịch hẹn cho bệnh nhân theo thời gian và loại hình chẩn đoán theo thông tin từ HIS | |
| Tiếp nhận chỉ định từ HIS, lên lịch hẹn thời gian chụp cho bệnh nhân | |
| Gửi thời gian hẹn chụp về máy chụp qua DICOM Worklist | |
| 1,5 | Quản lý kết quả chẩn đoán hình ảnh |
| 1.5.1 | Ghi nhận và lưu trữ kết quả chẩn đoán |
| Nhập kết quả chẩn đoán từ bác sĩ chẩn đoán hình ảnh. | |
| Hỗ trợ soạn thảo kết quả theo mẫu chuẩn. | |
| Hỗ trợ mẫu kết quả theo user | |
| Hỗ trợ tự động lấy mẫu kết quả dựa theo danh mục chỉ định | |
| Hỗ trợ nhiều kết quả đọc cho 1 ca chụp. | |
| Cho phép trường hợp có 2 bác sĩ cùng tham gia đọc kết quả | |
| Hỗ trợ đọc gộp chỉ định chụp. | |
| Hỗ trợ phím tắt chức năng | |
| Lưu trữ kết quả chẩn đoán | |
| 1.5.2 | Quản lý kết quả chẩn đoán |
| Theo dõi trạng thái kết quả: đang chờ, đã hoàn thành, đã duyệt… | |
| Phân quyền người thực hiện: bác sĩ chẩn đoán, kỹ thuật viên… | |
| Hỗ trợ tìm kiếm kết quả đọc cũ của cùng bệnh nhân trong các lần thăm khám trước đó. | |
| 1.5.3 | In và chia sẻ kết quả |
| In báo cáo kèm hình ảnh. | |
| Tạo QR PACS viewer trên phiếu kết quả | |
| Hỗ trợ xuất báo cáo ra PDF/DICOM SR (Structured Report). | |
| In kết quả với các mẫu có sẵn. | |
| 1.5.4 | Bảo mật và phân quyền |
| Chỉ người được phân quyền mới xem/sửa kết quả chẩn đoán. | |
| Ghi log mọi thao tác chỉnh sửa, in, truy cập kết quả. | |
| 1,6 | Phân công ca chụp cho bác sĩ chẩn đoán hình ảnh |
| Tạo lịch phân công theo vị trí máy chụp | |
| Cài đặt thời gian phân công | |
| Cài đặt máy phân công | |
| Chọn user được phân công | |
| Ưu tiên ca chụp phân công | |
| Phân công ca chụp thủ công | |
| Tạm dừng phân công | |
| 1,7 | Trò chuyện nội bộ (chat) |
| Giao tiếp thời gian thực giữa các bộ phận | |
| Tích hợp theo từng ca bệnh hoặc phiếu chỉ định | |
| Lưu lại toàn bộ lịch sử trò chuyện cho mục đích tra cứu và pháp lý | |
| 1,8 | Non Dicom |
| Hỗ trợ kết nối với camera của máy sinh ảnh | |
| Hỗ trợ nhiều định dạng ảnh khác nhau: jpg, png, pdf… | |
| Hiển thị và xử lý hình ảnh: phóng to, thu nhỏ, crop ảnh | |
| Hỗ trợ tạo kết quả giống phần DICOM | |
| Gán thông tin bệnh nhân theo chỉ định từ HIS vào hình ảnh, file | |
| Hỗ trợ tải ảnh lên hoặc xuống | |
| Hỗ trợ quay video | |
| 1,9 | Chẩn đoán hình ảnh từ xa |
| Gửi yêu cầu hội chẩn tới các bác sĩ trong nội bộ bệnh viện hoặc giữa các cơ sở, chi nhánh khác nhau của bệnh viện. | |
| Tính năng giúp gửi yêu cầu hội chẩn cùng hình ảnh, thông tin khác của ca bệnh tới nhóm bác sĩ hỗ trợ từ xa (không làm việc tại bệnh viện) mà bệnh viện đã liên kết, có tính phí hội chẩn theo ca. | |
| Cho phép chia sẻ hình ảnh dưới dạng link chứa hình ảnh ca chụp. Người dùng truy cập đường link để xem hình ảnh. | |
| Tích hợp giao diện đọc kết quả chẩn đoán | |
| Hỗ trợ ký số điện tử | |
| Quản lý kết quả, lọc theo ngày, loại ảnh chụp, bác sĩ | |
| Điều phối ca chụp tới bác sĩ phù hợp | |
| Phân công bác sĩ theo chuyên khoa hoặc ca khẩn | |
| Theo dõi tiến độ chẩn đoán – từ tiếp nhận đến gửi kết quả | |
| Tích hợp video conference | |
| 1.10 | Thống kê |
| Thống kê ca chụp theo máy chụp | |
| Thống kê ca chụp theo báo cáo đọc duyệt | |
| Thống kê ca chụp theo chỉ định từ HIS | |
| Xuất excel theo dữ liệu đã lọc trên trang danh sách ca chụp | |
| 1,11 | Log lịch sử ca chụp |
| Log tạo ca chụp khi chỉ định từ HIS | |
| Log nhận ca chụp từ máy | |
| Log hoạt động đọc/ duyệt kết quả | |
| Log hoạt động thay đổi/ sửa kết quả | |
| Log hoạt động in kết quả | |
| Log hoạt động sửa thông tin ca chụp | |
| Log hoạt động match/unmatch chỉ định | |
| 1,12 | Quản lý Message RIS -HIS |
| Bộ lọc theo thời gian | |
| Gửi lại message lỗi | |
| Gửi lại toàn bộ message lỗi | |
| 1,13 | Quản lý giao diện người dùng |
| Thay đổi giao diện: Dark, Light, Classic. | |
| Thay đổi ngôn ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Việt. | |
| Thay đổi layout (vị trí các khối hiển thị trong worklist). | |
| Cấu hình duyệt báo cáo: tự động in sau khi duyệt, tự động đóng hộp thoại sau duyệt, … | |
| Cấu hình chung: font chữ, cỡ chữ… | |
| Tùy chọn hiển thị trường dữ liệu trong worklist. | |
| Chế độ 2 màn hình | |
| 1,14 | Quản lý user |
| Tạo, sửa tài khoản người dùng | |
| Thiết lập thông tin cá nhân, đơn vị công tác, chuyên môn | |
| Kích hoạt/vô hiệu hóa tài khoản | |
| Đổi mật khẩu | |
| Lấy lại mật khẩu | |
| Map tài khoản với hệ thống HIS | |
| Phân quyền nhóm user | |
| Phân chi nhánh tài khoản | |
| Multi login (đăng nhập nhiều thiết bị) | |
| Màn hình khóa khi không sử dụng trong thời gian nhất định | |
| Thống kê hoạt động đăng nhập của user | |
| Thống kê hoạt động mở ca chụp của user | |
| 1,15 | Quản lý phân quyền |
| Xem phân quyền tài khoản | |
| Tạo nhóm quyền, xóa nhóm quyền | |
| Thêm/xóa quyền vào nhóm quyền | |
| Thêm/xóa tài khoản vào nhóm quyền | |
| Phân nhóm quyền theo chức năng | |
| Phân nhóm quyền theo vai trò | |
| Phân nhóm quyền theo phòng ban | |
| 1,16 | Quản lý mẫu in/mẫu kết quả |
| Thêm/xóa mẫu in | |
| Thêm/xóa trường thông tin mẫu in, logo | |
| Cấu hình mẫu in: tên mẫu in, loại máy chụp, thứ tự ưu tiên, đồng bộ với chỉ định từ HIS. | |
| Thêm/xóa mẫu kết quả | |
| Phân loại mẫu kết quả | |
| 1,17 | Quản lý danh mục chỉ định |
| Thêm/xóa danh mục chỉ định | |
| Tự động đồng bộ danh mục chỉ định từ HIS | |
|
Cấu hình chi tiết danh mục chỉ định: Tên chỉ định (viết tắt + tên đầy đủ) Mã chỉ định Loại hình ảnh tương ứng (DICOM modality: CR, CT, MR…) Loại mẫu in, mẫu kết quả Bộ phận chụp Số lần phát tia Số phim Số xét nghiệm tương ứng |
|
| 1,18 | Quản lý bộ lọc ca chụp |
| Bộ lọc theo thời gian: ngày chụp, ngày chỉ định, ngày trả kết quả… | |
| Các mốc thời gian tùy chọn: hôm nay, hôm qua, 7 ngày qua… | |
| Thêm/xóa thư mục | |
| Cấu hình chi tiết thư mục theo các thông số (modality, aetitle, station name, chi nhánh…) | |
| Sửa thư mục | |
| 1,19 | Quản lý DICOM Worklist máy chụp |
| Worklist theo modality | |
| Worklist theo ngày | |
| Worklist theo phòng thực hiện | |
| Giới hạn số lượng chỉ định đẩy về máy chụp | |
| Giới hạn ký tự mô tả chỉ định đẩy về máy chụp | |
| Gán kỹ thuật viên theo máy chụp | |
| 1,2 | Quản lý cấu hình kết quả chẩn đoán hình ảnh |
| Giới hạn số kết quả đọc duyệt | |
| Giới hạn thời gian đọc duyệt | |
| Thời gian tự động lưu kết quả đọc | |
| Lưu định dạng pdf khi duyệt kết quả | |
| Cho phép in gộp cùng ca, in gộp khác ca | |
| Yêu cầu gán thông tin KTV | |
| Cấu hình danh sách tài khoản bác sĩ, KTV cần gán | |
| 1,21 | Quản lý chi nhánh |
| Quản lý thông tin chi nhánh: | |
| · Tạo, chỉnh sửa, xóa thông tin chi nhánh. | |
| · Lưu trữ thông tin liên hệ: địa chỉ, số điện thoại, email. | |
| · Quản lý logo và các thông tin nhận diện thương hiệu riêng cho từng chi nhánh (nếu có). | |
| · Quản lý máy móc và phòng chụp riêng biệt tại mỗi cơ sở. | |
| · Lưu trữ báo cáo, hình ảnh và dữ liệu bệnh nhân tách biệt theo chi nhánh. | |
| · Thống kê ca chụp theo chi nhánh | |
| Phân quyền & bảo mật theo từng chi nhánh: | |
| · Phân quyền người dùng theo từng chi nhánh. | |
| · Người dùng chỉ được truy cập dữ liệu của chi nhánh mình được phân quyền. | |
| · Kết nối chung một hệ thống HIS cho toàn bộ các chi nhánh | |
| · Kết nối riêng hệ thống HIS khác nhau cho các chi nhánh khác nhau | |
| II | Hệ thống PMR PACS |
| 1 | Phân hệ xem, xử lý ảnh cơ bản |
| 1,1 | Modality hỗ trợ |
| Máy chụp X Quang | |
| Máy chụp CT | |
| Máy chụp MRI | |
| Máy chụp răng toàn cảnh | |
| Máy chụp Mammography | |
| Máy chụp DSA | |
| Máy siêu âm | |
| Máy đo loãng xương | |
| 1,2 | Chức năng thao tác với hình ảnh |
| Thu/ phóng ảnh | |
| Xoay ảnh | |
| Lật ảnh | |
| Di chuyển hình ảnh | |
| 1,3 | Chức năng cấu hình bố cục, hiển thị với hình ảnh |
| Tùy chỉnh layout | |
| Layout cho Mammography | |
| 1,4 | Chức năng điều hướng với hình ảnh |
| Định vị vị trí lát cắt trên ảnh định vị | |
| Định vị vị trí trên tất cả lát cắt với tính năng con trỏ định vị | |
| 1,5 | Chức năng đo lường với hình ảnh |
| · Đo độ dài | |
| · Đo góc | |
| · Diện tích | |
| · Chu vi | |
| · Đo tỷ trọng tại một điểm | |
| · Đo tỷ trọng của một vùng theo hình ellipse, rectangle | |
| Đo tỷ trọng của một vùng theo hình bất kỳ | |
| 1,6 | Chức năng sao chép và dán ảnh đến các ứng dụng bên ngoài khác |
| Sao chép hình ảnh vào clipboard | |
| Sao chép hình ảnh sang công cụ chat khác | |
| 1,7 | Chức năng xử lý hình ảnh 2D |
| Thay đổi cửa sổ WW/WL | |
| Bộ lọc cửa sổ | |
| Âm bản, dương bản | |
| Magnification | |
| Animation | |
| Annotation | |
| Slice thickness | |
| 2 | Phân hệ xem, xử lý ảnh nâng cao dùng cho tất cả bác sĩ có quyền truy cập |
| 2,1 | Chức năng xử lý hình ảnh 2D |
| Tái tạo hình ảnh theo các hướng: Axial,Coronal, Sagittal | |
| 2,2 | Chức năng xử lý hình ảnh 3D |
| Tái tạo hình ảnh 3D | |
| Tự động xóa bàn chụp | |
| Tái tạo mạch não 3D cho MRI (xung TOF) | |
| Biên tập hình ảnh 3D | |
| 2,3 | Chức năng xử lý hình ảnh MIP/MPR |
| Tái tạo MPR | |
| Tái tạo MIP, minIP | |
| 3 | Xuất file, ghi đĩa |
| 3,1 | Xuất file zip |
| Xuất file theo series ảnh | |
| Định dạng jpeg, DICOM | |
| 3,2 | Ghi đĩa |
| Phần mềm ghi đĩa chuyên dụng bao gồm phần mềm xem ảnh DICOM | |
| 4 | Gửi file DICOM sang server DICOM khác |
| Quản lý cấu hình server Dicom khác | |
| Mã hóa dữ liệu khi gửi file | |
| Cấu hình tự động gửi file | |
| Thống kê ca chụp đã gửi sang server khác | |
| 5 | App mobile |
| 5,1 | Đa nền tảng |
| Hỗ trợ các thiết bị Android và iOS tại Ch Play và Appstore khu vực Việt Nam | |
| 5,2 | Hỗ trợ các công cụ xem ảnh cơ bản |
| Thu/ phóng ảnh | |
| Xoay ảnh | |
| Lật ảnh | |
| Di chuyển hình ảnh | |
| Đo độ dài | |
| Thay đổi cửa sổ WW/WL | |
| Bộ lọc cửa sổ | |
| 5,3 | Hỗ trợ đọc kết quả chẩn đoán |
| Hỗ trợ lấy mẫu kết quả | |
| Xem/đọc/duyệt kết quả chẩn đoán | |
| 5,4 | Chia sẻ hình ảnh |
| Chức năng share link hình ảnh PACS |